Phân công chuyên môn - Năm học 2018 - 2019

Thứ sáu - 23/11/2018 08:18
   PHÒNG GD & ĐT HÀ ĐÔNG PHÂN CÔNG CHUYÊN MÔN  
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ LA NĂM HỌC 2018 - 2019  
                   
STT Họ và tên Ngày sinh T.Độ Chức vụ Công việc
 được giao
Đảng
viên
Đoàn
viên
Ghi
chú
 
1 Lê Trung Tuấn 26/12/1965 ĐH Hiệu trưởng PT chung x      
2 Nguyễn Thị Thơ 01/09/1966 ĐH PHT PTCSVC x      
3 Trần Thị Hương 28/11/1975 ĐH PHT PTCM x      
4 Nguyễn Ngọc Huyền 07/03/1991 ĐH GV VH GVCN 1A1   x    
5 Nguyễn Thị Bích Vân 31/07/1972 ĐH GVVH GVCN 1A2 x      
6 Nguyễn T. Nguyệt Anh 19/05/1974 GV VH GVCN 1A3 x      
7 Nguyễn Thị Kim Hoa 06/12/1975 ĐH GV VH GVCN 1A4 x      
8 Nguyễn Thị Thu Bồn 22/05/1972 ĐH GV VH GVCN 1A5 x      
9 Nguyễn Thị Dung 24/05/1979 ĐH GV VH GVCN 1A6 x      
10 Lại Thị Nhâm 19/02/1972 ĐH GV VH GVCN 1A7 x      
11 Lê Thị Kim Thanh 02/06/1974 GV VH GVCN 1A8 x      
12 Đặng Thị Nhung 21/07/1988 ĐH GV VH GVCN 1A9   x    
13 Phạm Kiều Nga 22/10/1976 ĐH GV VH GVCN 1A10        
14 Nguyễn Thị Hà 02/09/1987 ĐH GV VH GVCN 1A11   x    
15 Nguyễn Thị Huyền  02/09/1991 GV VH GVCN 1A12   x    
16 Cao Phương Lan 05/09/1967 ĐH GV VH GVCN 2A1        
17 Đỗ Thị Xuyến 5/10/1967 ĐH GV VH GVCN 2A2 x      
18 Nguyễn Thị Tứ 27/09/1975 ĐH GVVH GVCN 2A3 x      
19 Lê Thu Thủy 29/11/1977 ĐH GVVH GVCN 2A4 x      
20 Hà Thị Dịu 30/9/1976 ĐH GV VH GVCN 2A5        
21 Nguyễn Thị Phương 13/04/1972 GVVH GVCN 2A6        
22 Vũ Thị Bắc 23/8/1990 TC GV VH GVCN 2A7   x    
23 Nguyễn Thị Tuyến 27/10/1987 GV VH GVCN 2A8   x    
24 Nguyễn Thị Hạnh 08/03/1975 GV VH GVCN 2A9        
25 Phạm Thị Khanh 05/05/1973 GVVH GVCN 2A10 x      
26 Hoàng T.Thúy Hoan 05/9/1970 ĐH GV VH GVCN 3A1        
27 Ngô Thị Quyên 27/02/1972 ĐH GV VH GVCN 3A2 x      
28 Nguyễn Thị Chung 03/09/1968 ĐH GV VH GVCN 3A3        
29 Nguyễn Thị Hướng 26/05/1974 GV VH GVCN 3A4        
30 Nguyễn Thị Dung 20/4/1990 ĐH GV VH GVCN 3A5   x    
31 Trần Thị Tâm 17/07/1977 ĐH GV VH GVCN 3A6 x      
32 Hoàng Ngọc Thủy 04/08/1972 ĐH GV VH GVCN 3A7 x      
33 Tô Thị Tuấn Anh 23/10/1974 ĐH GVVH GVCN 3A8        
34 Nghiêm Thị Phượng 15/04/1990 ĐH GV VH GVCN 3A9   x    
35 Kiều Thúy Hiền 04/08/1974 ĐH GV VH GVCN 4A1 x      
36 Nguyễn Thị Thu Hà 21/10/1976 ĐH GV VH GVCN 4A2 x      
37 Đặng Văn Thịnh 03/06/1989 ĐH GVVH GVCN 4A3 x      
38 Hoàng Thị Hương 21/11/1972 ĐH GVVH GVCN 4A4 x      
39 Nguyễn Thị Việt Hà 12/12/1976 ĐH GV VH GVCN 4A5 x      
40 Nguyễn Thị Lý 3/1/1972 GV VH GVCN 4A6 x      
41 Nguyễn Thị Long 21/03/1986 GV VH GVCN 4A7   x    
42 Bạch Thị Thìn 6/02/1976 ĐH GV VH GVCN 4A8        
43 Bùi Hải Hường 10/07/1979 ĐH GV VH GVCN 4A9 x      
44 Lê Hồng Sĩ 18/12/1974 ĐH GVVH GVCN 5A1 x      
45 Bùi Thị Tuyết 06/11/1972 ĐH GV VH GVCN 5A2 x      
46 Vương Thị Hường 27/11/1972 ĐH GV VH GVCN 5A3 x      
47 Nguyễn T. Thu Nguyệt 22/02/1970 ĐH GV VH GVCN 5A4 x      
48 Nguyễn T Phương Xuân 25/02/1975 GV VH GVCN 5A5 x      
49 Trương Thị Nguyên 05/08/1968 GV VH GVCN 5A6        
50 Phùng Thị Thúy Nga 20/12/1980 GV VH GVCN 5A7 x      
51 Nguyễn Thị Ngân Bình 02/07/1973 ĐH GV VH GVCN 5A8 x      
52 Phạm Thị Huyền 10/09/1985 ĐH GVVH GV dự trữ   x    
53 Nguyễn Thị Huệ 10/12/1986 ĐH GV VH GV dự trữ   x    
54 Nguyễn Thị Ngà 18/09/1971 GV VH GV dự trữ        
55 Đinh Thị Sơn 31/12/1980 ĐH GV VH GV dự trữ x      
56 Nguyễn T Thanh Vân 20/03/1975 ĐH GV VH GV dự trữ x      
57 Nguyễn Thị Mai Dung 06/02/1983 ĐH GV ÂN GV dự trữ x      
58 Đỗ Minh Hương 16.5.1983 GV ÂN Dạy ÂN 1,2,3   x    
59 Nguyễn Thị A Ly 18/11/1979 ĐH GV ÂN Dạy ÂN 3,4,5 x      
60 Phạm Thiên Hương 09/03/1985 ĐH GV MT Dạy MT 2,3   x    
61 Lê Thị Tuyết Mai 28/11/1985 ĐH GVMT Dạy MT 1   x    
62 Trần Tuyết Trinh 20/11/1994 ĐH GVMTHĐ Dạy MT 4, 5   x    
63 Nguyễn Thị Hiền 23/08/1996 GVMTHĐ Dạy MT 3,4   x    
64 Nguyễn Thị Hồng Anh 28/02/1988 ĐH GV TD Dạy TD 2, 3   x    
65 Vũ Văn Tiến 21/03/1991 ĐH GV TD Dạy TD 3, 4   x    
66 Phạm Thị Xuyên 14/11/1978 ĐH GVTD Dạy TD 1, 5 x      
67 Lê Thị Thu Huyền 19/03/1989 ĐH Tin học  Tin Học K 3,4   x    
68 Nguyễn Thị Hường 20/05/1987 Tin học  Tin Học K 4,5        
69 Trương Thị Hoàng Anh 26/6/1978 ĐH GV TA Tiếng Anh K3 x      
70 Dương Thị Thu Trà 16/4/1985 ĐH GV TA Tiếng Anh K4        
71 Nguyễn Thị Thúy Hà 21/08/1980 ĐH GV TA Tiếng Anh K5        
72 Đỗ Thùy Mai 12/12/1992 ĐH GV MT Nghỉ sinh   x    
73 Lê Minh Hòa 29/09/1996 GVHĐ TPT   x    
74 Nguyễn Thị Minh Tân 20/06/1982 ĐH NV Thiết bị Thiết bị   x    
75 Nguyễn Thị Hồng Vân 05/12/1979 ĐH T.viện Thư viện        
76 Phạm Thị Hiền 17/06/1975 ĐH K.toán Kế toán x      
77 Phạm T Thanh Thùy 15/02/1995 NVHĐ 68 NVVT   x    
78 Nguyễn Việt Dũng 18/01/1985 ĐH NVHĐ 69 Nhân viên        
Tổng số : 78 đ/c ( Đảng viên : 38đ/c; đoàn viên: 23đ/c)        
* Trình độ            
Đại học: 58 đ/c = 74,4% (Quản lý:  3đ/c; GV: 50đ/c; NV: 5đ/c)        
Cao đẳng:  19 đ/c = 24,3 %    (GV: 18 đ/c, NV:01)          
Trung cấp: 1đ/c = 1,3% (GV: 1đ/c ;  NV: 0 đ/c)        
  Hà Đông, ngày 04 tháng 9 năm 2018
      HIỆU TRƯỞNG
                   
         
                   
  Lê Trung Tuấn
           

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây